Giới thiệu tổng quan về Học viện Quản lý Singapore SIM

0
1623

Học viện quản  Singapore (Tập đoàn SIM) là nhà cung cấp hàng đầu về giáo dục đại học và đào tạo chuyên nghiệp ở Singapore, nổi tiếng với sự cống hiến của mình cho sự nghiệp học tập trọn đời, cũng như những tiêu chuẩn và chất lượng cao. Được thành lập năm 1964 bởi Ủy ban Phát triển Kinh tế nhằm hỗ trợ phát triển kinh tế Singapore, ngày nay SIM là một tổ chức đa dạng và sôi động với rất nhiều chương trình và dịch vụ.

Với phương châm học tập trọn đời, học viện SIM là nhà cung cấp giáo dục hàng đầu về đào tạo Đại học và đào tạo chuyên nghiệp ở Singapore. Học viện SIM đã có lịch sử cống hiến hơn 45 năm trong ngành giáo dục với nhiêu thành tựu nổi bật. Theo AsiaOne People’s Choice Awards 2016, SIM là học viện tốt nhất tại Singapore. Ngoài ra, SIM còn là một trong 3 đơn vị vào vòng chung kết cuộc thi “Trải nghiệm giáo dục tuyệt vời nhất” năm 2010 – 2011.

CÁC TRƯƠNG TẠI ÚC

TẠI ÚC

Đại học RMIT:

  • Gần 30,000 sinh viên SIM-RMIT đã tốt nghiệp trong 29 năm hợp tác
  • Một trong những nhà cung cấp giáo dục thành công và lớn nhất nước Úc với rất nhiều chương trình đại học và sau đại học
  • Nằm trong top 15 trường đại học hàng đầu nước Úc
  • Nhận giải thưởng 5 sao cho chất lượng giáo dục đại học xuất sắc
  • Xếp thứ 16 toàn thế giới về đào tạo nghệ thuật và thiết kế, thứ 36 về kiến trúc và và môi trường xây dựng, nằm trong top 100 trường đào tạo kỹ thuật, kế toán, tài chính và quản trị kinh doanh

Đại học Wollongong:

  • Top 3% các trường đại học tốt nhất trên toàn thế giới, theo Xếp hạng của QS và Times Higher Education năm 2015/2016
  • Là một trong những trường đại học hiện đại và tốt nhất của nước Úc theo Xếp hạng của QS năm 2015, hạng mục Top 50 Under 50 Rankings.
  • Là trường Đại học 5 sao trên thế giới được đánh giá bởi Good University Guides năm 2016 về tiêu chí tìm được việc làm của sinh viên
  • Top 150 trên thế giới về sinh viên tốt nghiệp toàn cầu theo Khảo sát Nhà tuyển dụng Sinh viên tốt nghiệp, Bảng Xếp hạng QS năm 2015/2016

Đại học La Trobe:

  • Được quốc tế công nhận về nghiên cứu với nhiều lĩnh vực được xếp hạng “tốt trên mức tiêu chuẩn thế giới”
  • Xếp hạng top 45 đại học hàng đầu về quản trị du lịch nhà hàng khách sạn
  • Xếp hạng 52 thế giới (Times Higher Education Golden Age Rankings 2019)

TẠI ANH QUỐC:

Đại học London:

  • Được thành lập năm 1836, Đại học London là một trong những trường đại học lớn và lâu đời nhất trên thế giới
  • Ngày nay, Chương trình Quốc tế của Đại học London thực sự là một chương trình quốc tế với hơn 50,000 sinh viên tại hơn 180 quốc gia
  • Định hướng học tập cho những khóa học này tại SIM được cung cấp bởi 2 trong số những trường Đại học uy tín nhất – Goldsmiths và Trường Kinh tế và Khoa học chính trị London (LSE)
  • Các cựu sinh viên Chương trình Quốc tế của Đại học London đã 7 lần đạt Giải Nobel

Đại học Birmingham:

  • Nằm trong top 1% các trường đại học hàng đầu thế giới theo xếp hạng của QS năm 2015/2016
  • Trường Đại học của năm về tiêu chí sinh viên được tuyển dụng, theo Times and Sunday Times Good University Guide 2016
  • Xếp hạng thứ 13 tại Anh Quốc bởi The Guardian University Guide năm 2017
  • Xếp hạng 17 quốc gia theo Hướng dẫn Đại học của Guardian năm 2015 (The Guardian University Guide 2015)
  • Là thành viên Nhóm Russell, nhóm trường đại học nghiên cứu chuyên sâu hàng đầu nước Anh với 24 thành viên
  • Trường Kinh doanh Birmingham đã nhận cùng lúc “ba vương miện” từ Hiệp hội phát triển giảng dạy doanh thương bậc đại học (AACSB), Hiệp hội MBA (AMBA) và Hệ thống Cải tiến Chất lượng Châu Âu (EQUIS)

Đại học Warwick:

  • Xếp hạng thứ 48 theo xếp hạng các trường đại học thế giới của QS năm 2015/2016
  • Xếp hạng thứ 6 bởi The Times and Sunday Times Good University Guide 2016
  • Là thành viên của Nhóm Trường Đại Học uy tín Russell

Đại học Stirling:

  • Xếp hạng 5 sao về khía cạnh: giảng dạy, việc vào, khuynh hướng quốc tế, cở sở vật chất và tính toàn diện theo xếp hạng của QS năm 2015
  • Top 150 trường đại học mang tính đa dạng nhất về sinh viên quốc tế , theo xếp hạng của Times Higher Education
  • Đứng thứ 2 tại Scotland, thứ 6 tại Anh Quốc theo xếp hạng của Times Higher Education hạng mục dành cho top 100 trường đại học hàng đầu được thành lập dưới 50 năm
  • Là trung tâm đào tạo xuất sắc đối với lĩnh vực thể thao, xếp thứ 23 toàn Anh Quốc theo xếp hạng của Complete University Guide 2016

TẠI MỸ:

Đại học Buffalo – thuộc Đại học New York – Mỹ:

  • Được thành lập năm 1846 và là một trong những tường đại học công lập hàng đầu của Hoa Kỳ
  • Trường đại học số 1 tại New York được tham gia Hiệp hội viện Đại học Bắc Mỹ (AAU) uy tín
  • Trường quản lý UB được AACSB International – Hiệp hội phát triển trường kinh doanh bậc đại học công nhận

TẠI PHÁP:

Grenoble Ecole de Management: Top 1% trường hàng đầu thế giới nhận được 3 chứng nhận: AMBA, AACSB và EQUIS

Học viện SIM 2020

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

1/ Tiếng Anh: (3 cấp độ)

Học phí: 2,461 SGD ~ 40 triệu/ 1 cấp độ/ 3 tháng

Khai giảng: tháng 1, 4, 7, 10

Yêu cầu đầu vào: IELTS 4.0 hoặc HS chưa có tiếng Anh sẽ làm bài kiểm tra tiếng Anh xếp lớp

2/ Chương trình Dự bị đại học:

Dự bị của SIM:

Học phí: 3,584.5 SGD ~ 58 triệu/ 6 tháng

Khai giảng: tháng 1, 4, 7, 10

Yêu cầu đầu vào: Hoàn tất lớp 11 điểm TB 6.5, IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 79 hoặc học tiếng Anh tại SIM

Dự bị của Đại học London:

Học phí: 15,600 SGD ~ 257 triệu/ 1 năm

Khai giảng: tháng 9

Yêu cầu đầu vào: Hoàn tất lớp 12 với 04 môn học có điểm TB 5.0 trở lên (bao gồm Toán), IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 75

Dự bị của Đại học Birmingham:

Học phí: 20,330 SGD ~ 325 triệu/ 9 tháng

Khai giảng: tháng 10

Yêu cầu đầu vào: Hoàn tất lớp 11 với điểm TB 7.5, IELTS 5.5. Đối với ngành Luật, Ngôn ngữ Anh, Văn học Anh yêu cầu IELTS 6.0

CHƯƠNG TRÌNH CỦA HỌC VIỆN SIM (tương đương đại học năm 1)
Ngành học Học phí

 (trọn khóa)

Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cao đẳng công nghệ thông tin 9.630 SGD~ 163 triệu 12 tháng
  • Hoàn tất lớp 12
  • IELTS 5.5
Tháng 4, 10
Cao đẳng kế toán 11.770 SGD~191 triệu 15 tháng
Cao đẳng tài chính – ngân hàng
Cao đẳng kinh doanh quốc tế
Cao đẳng quản lý Tháng

1, 4, 7, 10

 

CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC LONDON, ANH QUỐC
Chứng chỉ nâng cao về khoa học xã hội (CHESS) 12.600 SGD

~ 214 triệu

1 năm
  • Hoàn tất lớp 12
  • IELTS 6.0
Tháng 9
Chứng chỉ nâng cao về máy tính và hệ thống thông tin (CHECIS) 14.700 SGD

~ 250 triệu

4/ Chương trình cử nhân:

CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC LONDON, ANH QUỐC
Ngành học Học phí

(trọn khóa)

Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Nhóm ngành CNTT:

Cử nhân (Danh dự) chuyên ngành:

Máy tính & hệ thống thông tin

42.100 SGD

~ 716 triệu

 

 

 

 

 

 

3 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn tất chương trình dự bị của Đại học London

 

 

 

 

 

Tháng 9

 

 

Nhóm ngành Khoa học máy tính:

Cử nhân (Danh dự) khoa học máy tính

Cử nhân (Danh dự) khoa học máy tính chuyên ngành:

  • Nghiên cứu máy và thông minh nhân tạo
  • Phát triển web và di động
37.800 SGD

~ 642 triệu

 

Tháng 4,10
Nhóm ngành Kinh tế:

Cử nhân (Danh dự) chuyên ngành:

  • Quan hệ quốc tế
  • Kinh tế
  • Kinh tế & tài chính
  • Kinh tế & quản lý
  • Kinh tế & chính trị
  • Kế toán & tài chính
  • Tài chính & ngân hàng
  • Kinh doanh & quản lý
  • Khoa học dữ liệu & phân tích kinh doanh
  • Quản lý & đổi mới kỹ thuật số
19.900 SGD

~ 338 triệu

2 năm Hoàn tất chứng chỉ nâng cao về khoa học xã hội của London (CHESS) tương đương năm 1 ĐH

 

Tháng 9
CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC BIRMINGHAM, ANH QUỐC  
Ngành học Học phí

(trọn khóa)

Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cử nhân (danh dự) kế toán và tài chính 34.026 SGD

~ 578 triệu

2 năm  

 

 

 

 

 

 

Hoàn tất cao đẳng của SIM

 

Tháng 9
Cử nhân (danh dự) kinh doanh quốc tế 42.981,90 SGD

~ 730 triệu

Tháng 7
Cử nhân (danh dự) quản trị kinh doanh 34.026 SGD

~ 578 triệu

Cử nhân (danh dự) quản trị kinh doanh (chương trình có thực tập) 39.675,60 SGD

~ 674 triệu

Cử nhân (danh dự) quản trị kinh doanh và truyền thông
Cử nhân (danh dự) quản trị kinh doanh và truyền thông (chương trình có thực tập) 41.730 SGD

~ 709 triệu

2 năm 4 tháng

 

CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC STIRLING, ANH QUỐC
Ngành học Học phí

(trọn khóa)

Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cử nhân (danh dự) tiếp thị bán lẻ 38.520 SGD

~ 627 triệu

2 năm Hoàn tất cao đẳng SIM  Tháng 8
Cử nhân (danh dự) quản lý sự kiện bền vững
Cử nhân (danh dự) nghiên cứu thể thao và marketing

 

CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC BUFFALO, BANG NEW YORK, MỸ 
Ngành học Học phí

 (trọn khóa)

Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Ngành đơn:
  • Cử nhân truyền thông
  • Cử nhân kinh tế
  • Cử nhân thương mại quốc tế
  • Cử nhân tâm lý học
  • Cử nhân xã hội học
  • Cử nhân quản trị kinh doanh
  • Cử nhân khoa học thông tin địa lý
 

69.336 SGD

~ 1,13 tỷ

3 năm  

 

Lộ trình 1: Hoàn tất lớp 12

  • Điểm TB 3 năm lớp 10, 11, 12 trên 7.0
  • IELTS 6.5

 

 

 

 

 

 

 

Tháng

1, 5, 8

Bằng kép:
  • Cử nhân quản trị kinh doanh và tâm lý học
  • Cử nhân quản trị kinh doanh và thương mại quốc tế
  • Cử nhân quản trị kinh doanh và kinh tế
  • Cử nhân quản trị kinh doanh và truyền thông
  • Cử nhân quản trị kinh doanh và xã hội học
  • Cử nhân khoa học thông tin địa lý và tâm lý học
  • Cử nhân khoa học thông tin địa lý và thương mại quốc tế
  • Cử nhân khoa học thông tin địa lý và kinh tế
  • Cử nhân khoa học thông tin địa lý và truyền thông
  • Cử nhân khoa học thông tin địa lý và xã hội học
 

91.870,2 SGD ~ 1,5 tỷ

 

 

 

 

 

 

4 năm

Ngành đôi:

Học sinh sẽ chọn bất kỳ 2 chuyên ngành từ ngành đơn, ví dụ như:

  • Cử nhân truyền thông và kinh tế
  • Cử nhân truyền thông và thương mại quốc tế
  • Cử nhân truyền thông và tâm lý học
79.158,6 SGD ~ 1,35 tỷ
CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC LA TROBE, ÚC
Ngành học Học phí (trọn khóa) Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cử nhân kinh doanh chuyên ngành:
  • Quản lý sự kiện
  • Du lịch nhà hàng khách sạn
20.544 SGD

~ 340 triệu

18 tháng Hoàn tất cao đẳng của SIM Tháng 1, 7
CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC WOLLONGONG, ÚC 
Ngành học Học phí (trọn khóa) Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cử nhân hệ thống thông tin trong kinh doanh 33.384 SGD ~ 550 triệu

 

3 năm

 

Hoàn tất lớp 12
  • Điểm TB 5 môn tốt nhất từ 8.5 trở lên
  • IELTS 6.0

 

 

Tháng

1, 4, 7, 10

Cử nhân khoa học máy tính chuyên ngành:
  • Big data
  • An ninh mạng
  • An ninh hệ thống kỹ thuật số
  • Phát triển game và di động
Cử nhân khoa học tâm lý 42.800 SGD ~ 728 triệu 3 năm
  • Hoàn tất lớp 12, điểm TB 5 môn tốt nhất từ 8.5 trở lên
  • IELTS 6.5
Tháng 1, 7

 

CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC RMIT, ÚC 
Ngành học Học phí (trọn khóa) Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cử nhân kinh tế (kế toán) 46.224 SGD ~ 786 triệu

 

 

 

3 năm

 

 

 

 

  • Hoàn tất lớp 12
  • Điểm trung bình 8.0
  • IELTS 6.5

 

 

 

Tháng 1, 7

 

Cử nhân kinh tế (hậu cần và quản lý dây chuyền cung ứng)
Cử nhân kinh tế (kinh tế và tài chính)
Cử nhân kinh tế (quản lý)
Cử nhân kinh tế (Marketing)
Cử nhân kinh tế (kinh doanh quốc tế)
Cử nhân truyền thông (Truyền thông chuyên nghiệp) 44.940 SGD ~ 732 triệu 2 năm
  • Hoàn tất lớp 12 với điểm trung bình từ 8.0 trở lên
  • IELTS 6.5
Tháng 7

5/ Chứng chỉ sau đại học:

CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC LONDON, ANH QUỐC  
Ngành học Học phí

(trọn khóa)

Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Kinh tế

Phân tích kinh doanh

Khoa học dữ liệu

Đổi mới kỹ thuật số

11.150 SGD

~ 190 triệu

1 năm
  • Tốt nghiệp đại học
  • IELTS 6.0
Tháng 9

6/ Chương trình thạc sĩ:

CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC LONDON, ANH QUỐC

Ngành học Học phí

(trọn khóa)

Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp 16.300 SGD

~ 277 triệu

6 tháng Hoàn tất chương trình ACCA Tháng 1, 6
CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC BIRMINGHAM, ANH QUỐC 
Ngành học Học phí

(trọn khóa)

Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Thạc sĩ kinh doanh quốc tế 27.772,92 SGD

~ 458 triệu

1 năm
  • Tốt nghiệp Đại học
  • IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 88
Tháng 10
Thạc sĩ quản lý

Thạc sĩ quản lý chuyên ngành:

  • Kinh doanh & đổi mới
  • Lãnh đạo tổ chức & thay đổi
  • Chiến lược
26.964 SGD

~ 439 triệu

CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC WARWICK, ANH QUỐC  
Ngành học Học phí

 (trọn khóa)

Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Thạc sĩ quản lý kinh doanh kỹ thuật 35.149.50 SGD

~ 597 triệu

1 năm
  • Tốt nghiệp Đại học
  • IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 92
Tháng

4, 10

Thạc sĩ quản lý hậu cần & dây chuyền cung ứng
Thạc sĩ quản lý dự án & chương trình Tháng 10
Thạc sĩ an ninh mạng & quản lý 35.952 SGD

~ 618 triệu

CHƯƠNG TRÌNH CỦA TRƯỜNG GRENOBLE ECOLE DE MANAGEMENT, PHÁP
Ngành học Học phí

(trọn khóa)

Thời gian Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Thạc sĩ kinh doanh quốc tế 36.112.50 SGD

~ 621 triệu

Phí ghi danh Grenoble:

98 EUR

2 năm
  • Tốt nghiệp Đại học
  • IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 94
Tháng 10
Thạc sĩ thời trang, thiết kế và quản lý xa xỉ 43.399,20 SGD

~ 737 triệu

Phí ghi danh Grenoble:

98 EUR

Lưu ý:

  • Chi phí Đàbao gồm thuế GST 7%
  • Phí ghi danh theo quy định của trường SIM: 481,50 SGD.

LIÊN HỆ VĂN PHÒNG TUYỂN SINH TẠI VIỆT NAM ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT

  • Phí ghi danh 481.5 SGD *
  • Vé máy bay *
  • Vali du học *
  • Kiểm tra tiếng Anh đầu vào của trường tại INEC
  • Hướng dẫn điền đơn, viết essay và phỏng vấn xin học bổng
  • Tư vấn chọn ngành nghề phù hợp với năng lực học tập và tài chính gia đình
  • Hỗ trợ các thủ tục xin thư mời và visa du học
  • Miễn phí công chứng, dịch thuật hồ sơ
  • Hỗ trợ đặt ký túc xá
  • Hỗ trợ sinh viên kết nối cộng đồng du học sinh Singapore
  • Đồng hành cùng sinh viên trong suốt quá trình học tập
  • Hỗ trợ phụ huynh đặt vé máy bay giá rẻ sang thăm trường/học sinh
  • Balo laptop
  • Bình nước giữ nhiệt
  • Dù đi nắng, mưa
  • Khẩu trang kháng khuẩn
  • Cẩm nang du học

(*): có điều kiện

Công ty Du học INEC

  • Tổng đài: 1900 636 990
  • Hotline KV miền Bắc: 093 409 3311 
  • Hotline KV miền Trung: 093 409 9070
  • Hotline KV miền Nam: 093 409 4411
  • Email: inec@inec.vn
  • Chat với tư vấn viên của INEC tại đây

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here