Học phí du học Singapore tại Học viện SIM

0
137

1/ Tiếng Anh: (3 cấp độ)

Học phí: 2,461 SGD ~ 40 triệu/ 1 cấp độ/ 3 tháng

Khai giảng: tháng 1, 4, 7, 10

Yêu cầu đầu vào: IELTS 4.0 hoặc HS chưa có tiếng Anh sẽ làm bài kiểm tra tiếng Anh xếp lớp

2/ Chương trình Dự bị đại học:

Dự bị của SIM:

Học phí: 3,584.5 SGD ~ 58 triệu/ 6 tháng

Khai giảng: tháng 1, 4, 7, 10

Yêu cầu đầu vào: Hoàn tất lớp 11 điểm TB 6.5, IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 79 hoặc học tiếng Anh tại SIM

Dự bị của Đại học London:

Học phí: 15,600 SGD ~ 257 triệu/ 1 năm

Khai giảng: tháng 9

Yêu cầu đầu vào: Hoàn tất lớp 12 với 04 môn học có điểm TB 5.0 trở lên (bao gồm Toán), IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 75

Dự bị của Đại học Birmingham:

Học phí: 20,330 SGD ~ 325 triệu/ 9 tháng

Khai giảng: tháng 10

Yêu cầu đầu vào: Hoàn tất lớp 11 với điểm TB 7.5, IELTS 5.5. Đối với ngành Luật, Ngôn ngữ Anh, Văn học Anh yêu cầu IELTS 6.0

3/ Chương trình Cao Đẳng:

CHƯƠNG TRÌNH CỦA HỌC VIỆN SIM
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cao đẳng Kế toán 11,770 SGD ~ 191 triệu

 

15 tháng Hoàn tất lớp 12 điểm TB 6.5 hoặc hoàn tất dự bị của SIM

IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 79 hoặc học tiếng Anh tại SIM

Tháng 4, 10
Cao đẳng Tài chính – Ngân hàng
Cao đẳng Kinh doanh Quốc tế
Cao đẳng Quản lý Tháng 1, 4, 7, 10
CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC LONDON, ANH QUỐC
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Chứng chỉ nâng cao về khoa học xã hội 11,800 SGD ~ 188 triệu 1  năm Hoàn tất lớp 12

IELTS 6.0 hoặc TOEFL iBT 87

 

Tháng 9

3/ Chương trình Cử Nhân:

CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC RMIT, ÚC 
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cử nhân Kinh Tế (Kế toán) 42,372 SGD ~ 705 triệu 3 năm Hoàn tất lớp 12 với điểm  trung bình 8.0

IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 92

 

Tháng 1, 7
Cử nhân Kinh Tế (Kinh tế và Tài chính)
Cử nhân Kinh Tế (Hậu cần và Quản lý Dây chuyền Cung ứng)
Cử nhân Kinh Tế (Quản lý)
Cử nhân Kinh Tế (Marketing)
Cử nhân Kinh tế (Kinh doanh Quốc tế) 44,426.40 SGD ~ 733 triệu
Tháng 7
Cử nhân Truyền thông (Truyền thông chuyên nghiệp) 44,940 SGD ~ 732 triệu 2 năm Hoàn tất lớp 12 với điểm  trung bình từ 8.5 trở lên

IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 92

Tháng 7
CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC BIRMINGHAM, ANH  QUỐC 
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cử nhân (Danh dự) Quản trị Kinh doanh 32,100 SGD ~ 523 triệu  

 

 

 

 

2 năm

Hoàn tất khóa Cao đẳng Kế toán/ Tài chính – Ngân hàng/ Kinh doanh Quốc tế/ Quản lý của SIM hoặc tương đương

 

 

Tháng 7

 

 

Cử nhân (Danh dự) Quản trị Kinh doanh (chương trình có thực tập)

 

38,520 SGD ~ 627 triệu

Cử nhân (Danh dự) Quản trị Kinh doanh và Truyền thông 38,520 SGD ~ 627 triệu
Cử nhân (Danh dự) Kinh doanh Quốc tế 41,730 SGD ~ 680 triệu
Cử nhân (Danh dự) Kế toán và tài chính 32,100 SGD ~ 523 triệu Tháng 9
CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC BUFFALO, BANG NEW YORK, MỸ 
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Ngành đơn:

Cử nhân Truyền Thông

Cử nhân Kinh tế

Cử nhân Thương mại Quốc tế

Cử nhân Tâm lý học

Cử nhân Xã hội học

Cử nhân Quản trị Kinh doanh

69,336 SGD

~ 1.13 tỷ

3 năm

 

 

Hoàn tất lớp 12 và điểm TB cuối năm lớp 10, 11, 12 là 7.0 trở lên

IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 79

 

Tháng 1, 5, 8

 

Bằng kép:

Cử nhân Quản trị Kinh doanh và Tâm lý học

Cử nhân Quản trị Kinh doanh và Thương mại Quốc tế

Cử nhân Quản trị Kinh doanh và Kinh tế

Cử nhân Quản trị Kinh doanh và Truyền thông

Cử nhân Quản trị Kinh doanh và Xã hội học

91,870.20 SGD ~ 1.4 tỷ 4 năm

 

Ngành đôi:

Học sinh sẽ chọn bất kỳ 2 chuyên ngành từ ngành đơn, ví dụ như:

Cử nhân Truyền thông và Kinh tế

Cử nhân Truyền thông và Thương mại quốc tế

Cử nhân Truyền thông và Tâm lý học

……

77,425.20 SGD ~ 1.2 tỷ
CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC LONDON, ANH QUỐC
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cử nhân (Danh dự) Hệ Thống Thông Tin và Máy Tính  

38,200 SGD ~ 615 triệu

 

3 năm

Hoàn tất chương trình dự bị đại học của ĐH London

 

 

Tháng 9

 

 

Cử nhân (Danh dự) Tin học Sáng tạo
 

Cử nhân (Danh dự) Kế toán & Tài chính

 

17,600 SGD ~ 283 triệu

 

 

2  năm

 

Hoàn tất chứng chỉ nâng cao về khoa học xã hội của ĐH London

 

 

 

 

 

 

Cử nhân (Danh dự) Tài chính & Ngân hàng
Cử nhân (Danh dự) Kinh doanh & Quản lý
 

Cử nhân (Danh dự) Kinh tế

Cử nhân (Danh dự) Kinh tế & Tài chính
Cử nhân (Danh dự) Kinh tế & Quản lý
Cử nhân (Danh dự) Kinh tế & Chính trị
Cử nhân (Danh dự) Quan hệ quốc tế
Cử nhân (Danh dự) Quản lý & Đổi mới kỹ thuật số
Cử nhân (Danh dự) Toán & Kinh tế
CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC WOLLONGONG, ÚC 
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cử nhân Khoa Học Máy Tính

(Bảo mật Hệ thống Số)

33,384 SGD ~ 550 triệu 3 năm  

Hoàn tất lớp 12 với điểm TB 5 môn 7.75 trở lên

IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 88 (ngành Tâm lý), IELTS 6.0 hoặcTOEFL iBT 79 (ngành Máy Tính)

Tháng 1, 4, 7, 10
Cử nhân Khoa Học Máy Tính

(Phát triển Game và Đa Phương Tiện)

Cử nhân Khoa học (Tâm lý) 39,804 SGD ~ 656 triệu

 

Tháng 1, 7
CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC STIRLING, ANH QUỐC
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Cử nhân (Danh dự) Tiếp thị Bán lẻ 38,520 SGD

~ 627 triệu

    2 năm Có bằng Cao đẳng Kinh doanh Quốc tế hoặc Quản lý của SIM Tháng 8
Cử nhân (Danh dự) Nghiên cứu Thể thao và Marketing Có bằng Cao đẳng của SIM
Cử nhân (Danh dự) Quản lý kinh doanh thể thao
Cử nhân (Danh dự) Quản lý sự kiện bền vững


4/  Chứng chỉ sau đại học:

CHƯƠNG TRÌNH CỦA  ĐẠI HỌC LONDON, ANH QUỐC  
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Kế toán/ Ngân hàng/ Kinh tế/ Tài chính/ Thương mại điện tử và truyền thông xã hội/ Quản lý/ Quan hệ quốc tế/ Chính trị 9,700 SGD ~ 154 triệu 1 năm Tốt nghiệp Đại học

IELTS 6.0

Tháng 9

 

5/ Chương trình Thạc sỹ:

CHƯƠNG TRÌNH CỦA  ĐẠI HỌC WARWICK, ANH QUỐC  
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Quản lý kinh doanh kỹ thuật 32,100 SGD ~ 523 triệu

 

1 năm Tốt nghiệp Đại học

IELTS 6.5

 

Tháng 4, 10
Quản lý hậu cần và dây chuyền cung ứng
Quản lý dự án và chương trình Tháng 10
CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC BIRMINGHAM, ANH QUỐC 
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Kinh doanh Quốc tế 27,772.92 SGD ~ 458 triệu 1 năm Tốt nghiệp đại học cùng chuyên ngành

IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 88

 

Tháng 10
Kinh tế  

26,964 SGD

~ 439 triệu

Kinh tế Quốc tế
Đầu tư 29,660.40 SGD ~ 475 triệu
Quản lý

Quản lý chuyên ngành:

+ Kinh doanh và đổi mới

+ Lãnh đạo tổ chức và thay đổi

+ Chiến lược

26,964 SGD

~ 439 triệu

CHƯƠNG TRÌNH CỦA TRƯỜNG THIẾT KẾ STRATE, PHÁP
Ngành học Học phí Thời gian học Yêu cầu đầu vào Khai giảng
Thiết kế thành phố thông minh 42,800 SGD

~ 702 triệu

2 năm Tốt nghiệp đại học

IELTS 6.0 hoặc TOEFL iBT 88

Tháng 01

Lưu ý:

– Học phí Đàbao gồm thuế GST 7%

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here